Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biệt

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Rời, lìa người hoặc nơi nào đó có quan hệ gắn bó thân thiết, để bắt đầu sống xa nhau.

    • Ra đi, biệt xóm làng.
  2. 2. Tính từ

    Không để lại dấu vết hoặc tin tức gì cả. Đi một năm không có thư về.

    • Từ dạo ấy biệt tin.
    • Giấu biệt đi.
    • Gửi thư thư biệt, gửi lời lời bay (ca dao).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026