Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biết

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy.

    • Biết mặt, nhưng không biết tên.
    • Báo cho biết.
    • Ăn chưa biết ngon.
    • Thức lâu mới biết đêm dài... (ca dao).
  2. 2. Động từ

    Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng.

    • Biết bơi.
    • Biết nhiều nghề.
    • Biết tiếng Pháp.
    • Biết cách ăn ở.
    • Trẻ sinh ra đã biết bú.
  3. 3. Động từ

    Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng.

    • Biết người biết ta.
    • Đường dài mới biết ngựa hay (tục ngữ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026