Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 表演
Nghĩa
-
1. Động từ
Trình bày văn nghệ trước quần chúng.
- Biểu diễn một điệu múa.
-
2. Động từ
Ghi bằng hình vẽ hoặc kí hiệu.
- Biểu diễn hàm số bằng đồ thị.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026