Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 表圖
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng.
- Biểu đồ hình bánh này thể hiện thị phần của các hãng xe hơi trên thị trường.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026