Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 表現
Nghĩa
-
1. Động từ
Hiện rõ hoặc làm hiện rõ ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong).
- Hành động biểu hiện phẩm chất con người.
- Mâu thuẫn biểu hiện dưới nhiều hình thức.
-
2. Động từ
Làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật.
- Âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống.
- Phương pháp biểu hiện của văn học.
-
3. Danh từ
Cái ra ở bên ngoài.
- Coi thường chi tiết là biểu hiện của bệnh sơ lược.
- Biểu hiện của chủ nghĩa cá nhân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026