Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.
- Dâng biểu.
- Biểu trần tình.
- Sớ biểu.
-
2. Danh từ
Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác.
- Lập biểu.
- Biểu thuế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026