Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Mẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.
- biểu mẫu thống kê
- lập đúng biểu mẫu quy định
-
2. Danh từ
Mẫu được thiết kế trên máy tính, dựa theo đó mà nhập dữ liệu cho đúng cách.
- thiết kế biểu mẫu xuất nhập hàng hoá
-
3. Danh từ
Một tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026