Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

biểu quyết

Hán Việt: 表決

Nghĩa

  1. 1. Động từ hội nghị

    Tỏ ý kiến quyết định (tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý) về một vấn đề đã qua thảo luận (bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay)

    • đại hội biểu quyết tán thành với đa số tuyệt đối
  2. 2. Động từ

    Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,...

    • Đại hội biểu quyết tán thành.
    • Đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết.
    • Lấy biểu quyết (lấy ý kiến biểu quyết bằng tay).
  3. 3. Động từ đại biểu dự hội nghị

    Tham gia biểu quyết.

    • đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết
  4. 4. Danh từ

    Ý kiến biểu quyết (của hội nghị) bằng giơ tay.

    • lấy biểu quyết

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026