Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quân lính.
- Binh hùng tượng mạnh. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Việc quân sự.
- Việc binh quí ở thần tốc.
-
3. Động từ
Che chở và đứng hẳn về phía người nào.
- Mẹ cứ binh con chằm chặp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026