Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bình dân

Hán Việt: 平民

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bình dân học vụ, nói tắt.

    • Lớp bình dân.
  2. 2. Danh từ

    Người dân thường.

    • Phân biệt giữa kẻ quyền quý và bình dân.
  3. 3. Tính từ

    Giản dị, không sang trọng, kiểu cách.

    • Tác phong bình dân.
    • Một con người rất bình dân.
  4. 4. Tính từ

    Của tầng lớp bình dân, dành cho tầng lớp bình dân.

    • Văn chương bình dân.
    • Quán cơm bình dân.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026