Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đọc một bài văn trước một số đông để mọi người thưởng thức.
- Buổi bình văn trong nhà trường nho giáo (HNĐ)
-
2. Động từ
Nói một tập thể bàn bạc, cân nhắc để xét giá trị và lựa chọn.
- Đưa ra bình, để bầu chiến sĩ thi đua.
-
3. Tính từ
Trung bình, dưới dạng ưu, trên hạng thứ.
- Thi đỗ hạng bình.
-
4. Tính từ
Thái bình nói tắt.
- Thời bình.
-
5. Danh từ
Đồ dùng bằng sứ, bằng sành, bằng thuỷ tinh hay bằng kim loại để đựng chất lỏng.
- Dẫu sao bình đã vỡ rồi (Truyện Kiều)
-
6. Danh từ
Bình phong nói tắt.
- Vâng lời ra trước bình the vặn đàn (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026