Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 屏風
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật dùng để chắn gió hoặc chắn một đoạn tầm mắt, hay che cho đỡ trống trải, thường xây bằng gạch trước sân hay làm bằng những khung gỗ có căng vải đặt trong phòng.
- tấm bình phong
-
2. Danh từ
Cái để nguỵ trang, để che đậy, nói chung.
- bị người khác lợi dụng làm bình phong
-
3. Danh từ
Bức tường xây ngang để chắn gió hay trang trí hoặc các tấm gỗ hoặc mây tre đan dùng để che chắn trong nội thất của công trình kiến trúc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026