Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bình phương

Hán Việt: 平方

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hành động tìm bình phương của số.

    • Bình phương số 2 ta thu được số 4.
    • Số 3 bình phương lên bằng 9.
  2. 2. Danh từ

    Phép tính lấy lũy thừa bậc hai của một số. Bình phương của số x ký hiệu là x².

    • Bình phương của 2 là 4
  3. 3. Tính từ

    Tính chất một số đã bị biến đổi với phép tính bình phương.

    • 2 bình phương là 4

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026