Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bình thường

Hán Việt: 平常

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không có gì khác thường và đặc biệt cả.

    • Sức học bình thường.
    • Thời tiết bình thường.
    • Tớ chỉ là muốn được làm một người bình thường. Chẳng cần nổi bật với ai, tớ chỉ muốn tớ có thể là chính mình.
  2. 2. Trạng từ

    Thường ngày.

    • Bình thường anh ta vẫn dậy sớm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026