Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho mất hết đầu mối, không còn sơ hở để giấu kín sự việc, không cho lộ ra.
- Bịt dư luận.
- Giết các nhân chứng để bịt đầu mối.
-
2. Động từ
Chít, trùm phủ khăn cho kín.
- Bịt khăn lên đầu cho ấm.
-
3. Động từ
Làm cho chỗ hở trở nên kín lại.
- Lấy vải bịt miệng hũ.
- Bịt lỗ rò.'
-
4. Động từ
Dùng kim khí để bọc, viền xung quanh.
- Bịt răng vàng.
- Đầu gậy bịt bạc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026