Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bít

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho tắc, không thông.

    • Thương nhau sao bít đường đi lối về. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Nhét vật gì vào một cái khe.

    • Bít khe cửa cho khỏi có gió lọt vào
  3. 3. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)) Từ tin học chỉ đơn vị thông tin nhỏ nhất.

    • Bít chỉ có thể có một trong hai giá trị 0 hoặc 1.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026