Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bỗ bã

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Vụng về, thô lỗ, không có ý tứ.

    • Ăn nói bỗ bã.
    • Cô ta tính tình cởi mở, thậm chí còn hơi bỗ bã, khi làm việc thì khá cẩu thả.
  2. 2. Tính từ

    Nói bữa ăn, thức ăn đầy đủ nhưng không được ngon, do cách chế biến sơ sài, cốt lấy nhiều.

    • Bữa cơm bỗ bã, cốt lấy no.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026