Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tên gọi thông thường của ý dĩ.
- "Chim quyên ăn trái bo bo, Thương người dệt lụa trao go một mình." (Cdao)
-
2. Danh từ
Cao lương.
- cơm trộn bo bo
-
3. Danh từ
Xuồng máy.
- cho bo bo chạy dọc theo bờ sông
-
4. Danh từ
Không chịu rời ra, bỏ ra (tiền bạc, của cải) cho ai, cứ một mực giữ chặt lấy.
- bo bo giữ của
- "Của mình thì giữ bo bo, Của người thì thả cho bò nó ăn." (Cdao)
-
5. Tính từ
Khư khư giữ lấy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026