Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Ranh giới giữa nước này với nước khác.
- Quân giặc đã tiến sát bờ cõi.
-
2. Danh từ
Phần lãnh thổ của một quốc gia.
- Mở mang bờ cõi.
- Xâm phạm bờ cõi.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026