Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 補養
Nghĩa
-
1. Động từ
Bồi bổ, nuôi dưỡng cơ thể.
- Lo việc bổ dưỡng cho người ốm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026