Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Di chuyển thân thể áp xuống bề mặt, bằng cử động toàn thân hoặc chân rất nhỏ.
- Rắn bò.
- Lổm ngổm như cua bò.
-
2. Động từ
Di chuyển ở tư thế nằm sấp bằng cử động cả chân lẫn tay.
- Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biết bò.
- Chưa tập bò đã lo tập chạy. (tục ngữ)
-
3. Động từ
Vươn dài trên bề mặt hoặc vật gì.
- Mướp bò lên giàn.
- Dây bìm bìm bò lên bờ giậu.
-
4. Động từ
Di chuyển một cách chậm chạp, ì ạch.
- Chiếc xe bò lên dốc.
-
5. Danh từ
Động vật to, chân cao có hai móng, sừng tròn và ngắn, lông thường màu vàng, nuôi để kéo cày, kéo xe, lấy sữa, ăn thịt.
- Nuôi bò.
- Chăn bò.
- Yếu trâu còn hơn khoẻ bò. (tục ngữ).
- Đồng chiêm xin chớ nuôi bò.
- Ngày đông tháng giá bò dò làm sao. (ca dao)
-
6. Danh từ
Đơn vị đong lường trong dân gian, có lượng hạt rời vừa đầy một hộp sữa bò; bơ.
- Vay vài bò gạo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026