Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bộ máy

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Toàn bộ các cơ quan thực hiện chức năng chung trong cơ thể.

    • Bộ máy tiêu hoá.
    • Bộ máy hô hấp.
  2. 2. Danh từ

    Toàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức.

    • Bộ máy hành chính.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026