Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sâu bọ ở dạng trưởng thành.
- Giết bọ cho chó.
-
2. Danh từ
Cha (chỉ dùng để xưng gọi).
-
3. Danh từ
Loài vật nhỏ như chuột, sinh sản rất mau, thường dùng trong các cuộc thí nghiệm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026