Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 部分
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.
- Tháo rời các bộ phận của máy.
- Bộ phận của cơ thể.
- Chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục.
-
2. Tính từ
Có tính chất.
- Tiến hành bãi công bộ phận.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026