Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bó

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giữ lại, kìm lại trong phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động.

    • Cái khó bó cái khôn.
    • Bó cẳng.
  2. 2. Động từ

    Làm cho nhiều vật rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc.

    • Lúa đã bó xong.
  3. 3. Động từ

    Bọc chặt.

    • Chiếc áo bó sát lấy thân.
  4. 4. Động từ

    Buộc và cố định chỗ xương bị gãy.

    • Bó bột (thạch cao).
  5. 5. Động từ

    Bao thành một vành xung quanh.

    • Hàng gạch bó hè.
    • Thềm nhà bó đá.
  6. 6. Danh từ

    Toàn bộ nói chung những vật rời được lại với nhau.

    • Một bó hoa.
    • Bó đuốc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026