Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 布施
Nghĩa
-
1. Động từ
Đem tiền của và các thứ mình có mà cấp cho người khác (thường là những người đang gặp khó khăn).
- bố thí là biểu hiện của lòng Từ bi.
- làm việc từ thiện bằng cách bố thí
-
2. Động từ
Ban phát, giúp cho khắp nơi. Mục từ Hán-Việt: (bố (布) = Phân tán, ban phát cho khắp nơi, cho hết - thí (施) = giúp, cho)
-
3. Danh từ
Việc đem tiền của và các thứ mình có mà cấp cho người khác (thường là cho người nghèo và người có nhu cầu)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026