Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bóc lột

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chiếm đoạt thành quả lao động của người khác bằng cách dựa vào quyền tư hữu về tư liệu sản xuất hoặc vào quyền hành, địa vị.

    • Giai cấp bóc lột.
    • Chế độ người bóc lột người.
  2. 2. Động từ

    Ăn lãi quá đáng; lợi dụng quá đáng.

    • Bị bọn con buôn bóc lột.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026