Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bọc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Gói kín, bao kín để che giữ hoặc tiện mang đi.

    • Bọc quyển vở.
    • Lấy tờ giấy bọc lại.
  2. 2. Động từ

    Bao quanh.

    • Xây tường bọc quanh nhà.
    • Luỹ tre bọc quanh làng.
  3. 3. Động từ

    Đi vòng.

    • Bọc phía sau nhà.
  4. 4. Danh từ

    Gói to mang theo người.

    • Bọc hành lí.
    • Mang theo bọc quần áo.
  5. 5. Danh từ

    Vỏ bao ngoài cái chăn.

    • Mua vải may cái bọc chăn.
  6. 6. Danh từ

    Túi chứa thai hoặc trứng.

    • Cơ đẻ ra một bọc có trăm trứng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026