Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bồi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dán nhiều tờ giấy vào với nhau để cho thêm dày.

    • Bồi bức tranh để treo lên tường.
  2. 2. Động từ

    Nói đất cát hoặc phù sa đắp thêm vào bờ sông.

    • Con sông kia bên lở bên bồi, bên lở thì đục, bên bồi thì trong. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Đền bù.

    • Nhà nước lấy đất làm đường, những thiệt hại của dân tất nhiên sẽ được bồi.
  4. 4. Động từ

    Tiếp thêm một hành động cho kết quả nặng hơn.

    • Tôi bồi thêm chiếc đá nữa (Tô Hoài)
  5. 5. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)) Người đàn ông hầu hạ bọn thực dân trong thời thuộc Pháp.

    • Vợ lăm le ở vú, con tấp tểnh đi bồi (Trần Tế Xương)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026