Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bội

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Không giữ lời đã hứa.

    • Bội lời cam kết
  2. 2. Động từ

    Phản lại.

    • Bội ơn.
  3. 3. Động từ

    Trgt. Nhiều lần.

    • Tăng gấp bội.
    • Đông gấp bội.
  4. 4. Danh từ

    Từ miền Trung chỉ tuồng.

    • Phường hát bội.
  5. 5. Danh từ

    Thứ sọt mắt thưa.

    • Một bội trầu không.
  6. 6. Danh từ

    Tích của một đại lượng với một số nguyên.

    • Bội chung nhỏ nhất.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026