Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tìm một cách khó khăn (dùng trong câu phủ định).
- Bói đâu ra hoa sen trong mùa rét.
-
2. Động từ
Nói cây ra quả lần đầu tiên.
- Cây mít nhà tôi năm nay mới bói.
-
3. Động từ
Đoán về quá khứ và tương lai theo dị đoan.
- Bói ra ma, quét nhà ra rác. (tục ngữ)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026