Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bom

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật có hình thù hoặc có chứa chất được nén, giống như quả bom.

    • Một bom bia hơi mới lấy từ nhà máy.
  2. 2. Danh từ

    Trái táo tây.

    • Gọt trái bom mời khách ăn.
  3. 3. Danh từ

    Vũ khí có sức công phá lớn, thường được ném phóng từ máy bay, vỏ thường bằng kim loại giòn, chứa thuốc nổ, thuốc gây cháy hoặc chất độc hoá học, vi trùng gây dịch bệnh.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026