Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Kẻ sành sỏi về ăn chơi.
- Bợm rượu (uống được nhiều, nghiện rượu nặng).
- Bợm bạc (chuyên sống bằng cờ bạc).
-
2. Danh từ
Kẻ chuyên lừa bịp, trộm cắp, có nhiều mánh khoé.
- Thằng bợm.
- Tin bợm mất bò (tục ngữ).
-
3. Tính từ
Sành sỏi và khôn khéo, có nhiều mánh khoé táo tợn. Xoay xở rất.
- Tay này bợm thật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026