Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bon

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chạy nhanh và nhẹ nhàng.

    • Tiên rằng: "Bớ chú cõng con! Việc chi nên nỗi bon bon chạy hoài?"
  2. 2. Động từ

    Lăn tròn, cuộn.

    • Nói xong hắn lại ra xe, chiếc xe máy vào loại sang và đẹp nhất thị trấn không đưa hắn trở về nhà mà bon thẳng xuống khu lán của Hà Thương.
  3. 3. Tính từ

    Chạy êm và nhẹ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026