Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bòn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tìm kiếm, góp nhặt từng ít một.

    • Bòn từng đồng.
    • Bòn từng gáo nước để tưới ruộng hạn.
  2. 2. Động từ

    Lấy dần từng ít một của người khác, bằng mọi cách khôn khéo (hàm ý chê).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026