Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Số từ
Bốn lần mười.
- Đứa bé nặng những bốn mươi kí.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026
Bốn lần mười.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026