Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Trộn vào đất những chất cần thiết cho sự sinh trưởng của cây.
- Bón cây.
- Bón ruộng.
-
2. Động từ
Cho trẻ ăn khi nó chưa tự cầm được thìa hoặc đũa.
- Bón cơm cho em bé
-
3. Động từ
Cho người ốm nặng ăn.
- Bón cháo cho bố.
-
4. Tính từ
Nói đi đại tiện khó.
- Vì bị bón phải uống thuốc tẩy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026