Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bong bóng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên.

    • Trời mưa bong bóng phập phồng. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Túi chứa không khí trong cơ thể cá.

    • Tham bong bóng bỏ bọng trâu. (tục ngữ)
  3. 3. Danh từ

    Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật.

    • Bong bóng lợn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026