Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bóng đèn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Dụng cụ bằng thuỷ tinh để che gió cho đèn khỏi tắt.

    • Bóng đèn cũng được gọi là thông phong
  2. 2. Danh từ

    Bóng điện.

    • Do điện áp thất thường bóng đèn điện hay hỏng.
  3. 3. Danh từ

    Chỉ những người ở ngoài cuộc trong tình yêu hẹn hò của cặp đôi, chứng kiến tận mắt cặp đôi hẹn hò, có thể trong lòng dáy lên cảm giác ghen tị và ái ngại.

    • Bạn đi chơi với một đứa bạn thân và người yêu của nó, lúc người bạn ấy anh anh em em với người yêu thì bạn đã trở thành bóng đèn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026