Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nóng hoặc rát đến mức có cảm giác như bị bỏng.
- Nói rát cổ bỏng họng.
-
2. Tính từ
Bị tổn thương ở da thịt do chịu tác động của lửa, nhiệt hoặc hoá chất, v.v.
- Bỏng nước sôi.
-
3. Danh từ
Món ăn làm bằng ngô hoặc gạo rang phồng cho nở ra, có khi trộn thêm mật.
- Bỏng ngô.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026