Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lỗ rỗng (thường là ở trên cây)
- Có tổ chim trong bộng cây.
-
2. Danh từ
Tổ (như tổ kiến, tổ ông....).
- bộng ong, bộng rắn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026