Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bỗng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có thể đưa lên được rất cao trong khoảng không một cách nhẹ nhàng.

    • Nhẹ bỗng.
  2. 2. Tính từ

    P. (thường dùng phụ trước đg. ). (Hành động, quá trình xảy ra) một cách tự nhiên và không ngờ, không lường trước được.

    • Trời bỗng trở lạnh.
    • Bỗng có tiếng kêu cứu.
  3. 3. Danh từ

    Bã rượu hoặc rau cỏ ủ chua làm thức ăn cho lợn.

    • Bỗng bã rượu.
    • Ủ bỗng chua nuôi lợn.
    • Giấm bỗng (làm bằng bã của rượu nếp).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026