Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bóng bẩy

Nghĩa

  1. 1. Tính từ lời văn

    Đẹp đẽ, trau chuốt, có nhiều hình ảnh.

    • lời lẽ bóng bẩy
  2. 2. Tính từ

    Có vẻ đẹp hào nhoáng bề ngoài.

    • nước sơn bóng bẩy
    • "Ngông nghênh áo tía quần hồng, Tuy rằng bóng bẩy nhưng không có gì." (Cdao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026