Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bô

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ dùng giống cái thùng nhỏ, có nắp đậy, thường bằng sắt tráng men hoặc bằng nhựa, để đại tiện, tiểu tiện.

    • Bô đổ nước giải.
  2. 2. Danh từ

    Ống thoát hơi.

    • Động cơ bị nghẹt bô.
  3. 3. Danh từ

    Cụ già.

  4. 4. Tính từ

    Tốt, đẹp, hay.

    • Có một bài đăng ở số báo này thì bô lắm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026