Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bổ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung.

    • Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn.
  2. 2. Động từ

    Nói chính quyền cử vào một chức vụ gì.

    • Bổ làm giáo viên.
    • Bổ lên Hà-giang.
  3. 3. Động từ

    Cắt theo chiều dọc.

    • Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười. (ca dao)
  4. 4. Động từ

    Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc.

    • Bổ củi.
  5. 5. Động từ

    Bắt buộc phải chịu trách nhiệm.

    • Bọn họ làm hỏng, cấp trên lại bổ vào mình.
  6. 6. Động từ

    Lao mạnh xuống.

    • Cái diều bổ xuống.
  7. 7. Động từ

    Chạy vội đi.

    • Đứa bé lạc, cả nhà bổ đi tìm.
  8. 8. Động từ

    Trgt. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống.

    • Ngã bổ xuống đất.
    • Nhảy bổ từ trên cây xuống.
  9. 9. Tính từ

    Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể.

    • Thuốc bổ huyết.
    • Thức ăn bổ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026