Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bộ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.

    • Làm bộ.
    • Ra bộ ta đây.
  2. 2. Danh từ

    Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.

    • Bộ nó thì làm ăn gì.
  3. 3. Danh từ

    Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, hàng không.

    • Đường bộ.
  4. 4. Danh từ

    Tay chân không, chẳng có vũ khí.

    • Bắt bộ.
    • Đánh bộ với lính.
  5. 5. Danh từ

    Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác.

    • Bộ ngoại giao.
    • Bộ văn hoá.
  6. 6. Danh từ

    Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp.

    • Bộ chỉ huy.
    • Bộ chính trị.
    • Bộ tham mưu.
    • Bộ tướng.
    • Đoàn bộ.
    • Hiệu bộ.
  7. 7. Danh từ

    Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể.

    • Bộ quần áo.
    • Bộ xương.
    • Bộ sư tập.
    • Bộ lạc.
    • Bộ máy.
    • Bộ môn.
    • Bộ tộc.
    • Đồng bộ.
  8. 8. Danh từ

    Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó.

    • Bộ nhớ.
    • Bộ khuếch đại ăng-ten.
  9. 9. Danh từ

    Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp.

    • Bộ hoa hồng.
  10. 10. Danh từ

    Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể.

    • Tra từ điển theo bộ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026