Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Hăng lên, dâng mạnh mẽ một cảm xúc nào đó.
- Cơn giận bốc lên.
-
2. Động từ
Nắm gọn vật rời, vật nhão trong lòng bàn tay và lấy đi.
- Bốc gạo.
- Bốc bùn.
-
3. Động từ
Hăng lên một cách quá mức cần thiết.
- Tính hay bốc.
- Nói hơi bốc.
-
4. Động từ
Lấy các vị thuốc thành thang thuốc.
- Bốc mấy thang thuốc bắc.
-
5. Động từ
Lấy và chuyển đi nơi khác.
- Bốc hài cốt.
- Bốc hàng.
- Bốc quân bài.
-
6. Động từ
Chuyển đi toàn khối.
- Bão bốc cả mái nhà.
-
7. Động từ
Vụt lên cao thành luồng và toả rộng.
- Lửa được gió bốc càng cao.
- Bụi bốc mù trời.
-
8. Động từ
Vượt lên.
- Mưa xuống cây bốc nhanh lắm.
-
9. Danh từ Từ mượn: boxing
Võ gốc từ nước Anh, trong đó các võ sĩ chỉ dùng tay và chỉ đánh vào phần trên của đối phương.
- Đấu bốc.
- Đấm bốc.
-
10. Danh từ
Kiểu tóc nam giới húi ngắn, chỉ để dài ở mái trước.
- Đầu húi bốc.
-
11. Danh từ
Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít.
- Uống mấy bốc bia.
-
12. Danh từ
Đựng bằng cái bốc; bia hơi.
- Uống bia bốc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026