Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

bồn

Nghĩa

  1. 1. Động từ Trâu, bò, ngựa

    Lồng lên chạy.

    • Con trâu cong đuôi bồn ra giữa đồng.
  2. 2. Danh từ

    Khoảng đất đánh thành vầng để trồng cây, trồng hoa.

    • Bồn cây mít.
    • Bồn hoa.
  3. 3. Danh từ

    Đồ dùng chứa nước để tắm hoặc trồng cây cảnh, v. V., thường đặt ở những vị trí nhất định.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026