Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Số từ
Số tiếp theo số ba và dẫn trước số năm trong dãy số tự nhiên.
- Một năm có bốn mùa.
- Ba bề bốn bên.
- Bốn tám
- Đợt bốn — đợt thứ tư
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026