Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải.
- Ruộng bông.
-
2. Danh từ
Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác, thường dùng để làm quần áo.
- Cung bông.
- Bông gạo.
- Chăn bông.
- Áo bông.
-
3. Danh từ
Cụm hoa gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung; tập hợp gồm nhiều quả (mà thông thường gọi là hạt) phát triển từ một cụm hoa như thế.
- Bông kê.
- Lúa trĩu bông.
-
4. Danh từ
Từ dùng để chỉ từng cái hoa; đoá.
- Nở một bông hoa.
- Ngắt lấy mấy bông.
-
5. Danh từ
Hoa tai.
- Đeo bông.
-
6. Danh từ
Phiếu cấp phát để mua hàng.
- Bông mua vải.
-
7. Danh từ
Bản in thử để sửa.
- Sửa bông bài.
-
8. Danh từ
Giấy nợ ngắn hạn do các cơ quan tín dụng hoặc cá nhân phát ra.
-
9. Động từ
Đùa vui bằng lời nói.
- Nói bông.
-
10. Tính từ
Chất tơi xốp như bông.
- Ruốc bông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026